CTĐT Đại học liên thông hệ chính quy

17/05/2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Danh mục các học phần phải học theo chương trình đào tạo hệ liên thông

trình độ Đại học chính quy năm tuyển sinh 2015 và từ 2016 trở đi

 

 

HIỆU TRƯỞNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

           

          Căn cứ Quyết định số 1188/QĐ – BTNMT ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, và cơ cấu tổ chức của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội;

            Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ – TĐHHN ngày 14 tháng 11 năm 2014; Quyết định số 1631/QĐ – TĐHHN ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội về việc Ban hành chương trình đào tạo hệ chính quy trình độ Đại học, Cao đẳng theo học chế tín chỉ;

            Căn cứ các Quyết định số 1774;1775;1776;1777;1778;1779;1780/QĐ-TĐHHN ngày 17 tháng 5 năm 2016 của Hiệu trưởng trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội về việc Ban hành Chương trình đào tạo Đại học hệ chính quy các ngành Kế toán, Công nghệ kĩ thuật môi trường, Công nghệ thông tin, Khí tượng học, Kỹ thuật trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai, Thủy văn học;

            Căn cứ Quyết định số 3852/QĐ-TĐHHN ngày 30 tháng 11 năm 2015; số 423/QĐ-TĐHHN ngày 17 tháng 2 năm 2016 của Hiệu trưởng trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội về việc Thành lập Hội đồng đào tạo liên thông Đại học chính quy năm 2015, 2016;

            Căn cứ kết luận cuộc họp về Xây dựng danh mục các học phần thuộc chương trình đào tạo Đại học liên thông chính quy cho các khóa tuyển sinh năm 2015, 2016 ngày 2 tháng 8 năm 2016;

            Theo đề nghị của Trưởng phòng Đào tạo, Trưởng các khoa: Môi trường, Quản lý đất đai, Công nghệ thông tin, Trắc địa bản đồ, Địa chất, Khí tượng thủy văn;

QUYẾT ĐỊNH:

            Điều 1. Ban hành Danh mục các học phần thuộc chương trình đào tạo trình độ Liên thông đại học chính quy cho các khóa tuyển sinh 2015, từ 2016 trở đi (Có danh mục kèm theo).

            Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trưởng các Khoa, Bộ môn trực thuộc Trường; Trưởng các phòng: Đào tạo, CTSV, Thanh tra GD&PC, KHTC, Khảo thí & ĐBCLGD, Quản trị thiết bị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:

  • Như điều 2;
  • Hiệu trưởng (để b/c);
  • Lưu VT, ĐT (4b).

 

KT. HIỆU TRƯỞNG

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

Trần Duy Kiều

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ
     NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG 
(Ban hành kèm theo Quyết định số          /QĐ-TĐHHN ngày      tháng      năm 2014
của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội)
STT Tên học phần (Tiếng Việt) Tên học phần (Tiếng Anh) Mã học phần Số TC Khoa, BM phụ trách Năm 1 Năm 2
HK1 HK2 HK3
I. Khối kiến thức giáo dục đại cương     14        
I.1 Khoa học tự nhiên – Xã hội     10        
1. Toán cao cấp 2 Advanced Mathematics 2 MAT 711 3 Đại cương x    
2. Vật lý đại cương General Physics GPH 711 3 Đại cương x    
3. Nhập môn công tác kỹ sư Introduction to Engineering Work IEW 702 2 Môi trường  x    
4. Lập và phân tích dự án môi trường Environmental Project Planning and Analysis EPA 724 2 Môi trường  x    
5. AUTOCAD trong kỹ thuật môi trường AutoCad in Environmental Engineering AEE 712 2 Môi trường  x    
6. Xác suất thống kê Probability and Statistics PRO 711 2 Đại cương x    
I.2  Giáo dục thể chất     2 GDTC-QP x    
I.3  Giáo dục quốc phòng-an ninh       GDTC-QP      
II. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp     31        
II.1 Kiến thức cơ sở ngành, ngành     7        
7. Kinh tế tài nguyên môi trường Resource and Environmental Economics REE 703 2 KTTN&MT   x  
8. Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại Solid Waste and Hazardous Waste Management SHM 724 2 Môi trường    x  
9. Tin học ứng dụng  Informatics Technology for Environment ITE 713 2 Môi trường    x  
10. Thực tập tin học ứng dụng Practice on applied Informatics PTE 713 1 Môi trường    x  
II.2 Thực tập và Đồ án tốt nghiệp     10        
11. Thực tập tốt nghiệp Graduation practice GRP 793 4 Môi trường      x
12. Đồ án tốt nghiệp Graduation thesis GRE 793 6 Hội đồng TN     x
II.3 Kiến thức tự chọn chuyên ngành     14        
II.3.1 Chuyên ngành Kiểm soát ô nhiễm môi trường     14        
13. Tham quan nhận thức Field study FSD 724 1 Môi trường    x  
14. Phân tích thực phẩm Food analysis FDA 734 2 Môi trường    x  
15. Hệ thống quản lý chất lượng môi trường Environmental quality management system QMS 723 2 Môi trường    x  
16. Đồ án công nghệ môi trường Environmental technology project ETP 733 2 Môi trường    x  
17. Đồ án thông tin môi trường Practice on Environmental information  PEI 714 1 Môi trường    x  
18. Thông tin môi trường Environmental information IEN 733 2 Môi trường    x  
19. Cơ sở công nghệ môi trường Basic processes in Environmental Engineering BPE 712 2 Môi trường  x    
20. Quản lý phòng thí nghiệm và Kiểm soát an toàn hóa chất Laboratory management and chemical safety control LMC 723 2 Môi trường  x    
II.3.2 Chuyên ngành Côg nghệ kỹ thuật môi trường     14        
13. Mạng lưới cấp thoát nước Water Supply and Drainage Network WDN 724 2 Môi trường    x  
14. Kỹ thuật xử lý khí thải Exhaust Gas Treatment Engineering EGT 713 2 Môi trường    x  
15. Kỹ thuật xử lý nước thải Wastewater Treatment Engineering WTE 733 2 Môi trường    x  
16. Đồ án xử lý khí thải Practice on Exhaust Gas Treatment Engineering PGT 723 1 Môi trường    x  
17. Đồ án xử lý nước thải Practice on Waste water treatment Project PWT 723 1 Môi trường    x  
18. Đồ án xử lý nước cấp Practice on Drinking water treatment Project PDT 723 1 Môi trường    x  
19. Đồ án mạng lưới cấp thoát nước Practice on Water Supply and Drainage Network Project PWN 724 1 Môi trường    x  
20. Thiết kế xây dựng công trình môi trường Environmental Construction Design ECD 743 2 Môi trường  x    
21. Công trình thu nước - Trạm bơm Water Intake and Pumping Stations WIP 713 2 Môi trường  x    
III. Khối kiến thức bổ trợ, tự chọn       6        
1. Mô hình hóa môi trường Environmental Modeling EMO 723 2 Môi trường       
2. Công nghệ sinh học môi trường Environmental Biotechnology EBT 723  2 Môi trường       
3. Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm Communication and teamwork skills CTS 703 2 KTTN&MT      

 

Link : XEM THÊM NỘI DUNG CHI TIẾT KHÁC CTdT-he-Lien-thong-dH-chinh-quy-tu-khoa-5-tro-di-t4414-15169.html

Thông tin liên quan

VIDEO

Thống kê truy cập

  • Tổng lượt truy cập: 87,471
  • Đang online: 17

Đối tác liên kết



1
Tư vấn tuyển sinh